Thông tin sản phẩm
| Chi tiết hạng mục | Số liệu |
|---|---|
| Tỷ trọng cụ thể tại nhiệt độ 27-37°C | 1 – 1.1 g/cm³ |
| Hàm lượng chất rắn (%) | 30 – 40 % |
| Nồng độ Ph | 7.0 – 9.0 |
| Độ nhớt: Tại nhiệt độ 27-37°C và độ ẩm không khí ≤ 70% | 20 – 30 giây F#4 |
| Chất kết dính | Hydroxyl acrylic |
| Số liệu | |
|---|---|
| Cách sử dụng | Phun |
| Nhiệt độ phòng sơn | 18°C – 40°C |
| Thời gian ráo mặt (27-37°C) | 15 – 30 phút |
| Thời gian khô cứng mặt (27-37°C) | Khoảng 60 – 90 phút |
| Hạn sử dụng | 6 tháng |
| Bảo quản ở nhiệt độ phòng | 5°C – 35°C |
| Định mức lớp phủ (m2/Kg) | 10 – 12 (Phụ thuộc vào độ láng mịn của bề mặt sản phẩm gỗ) |
| Hướng dẫn chuẩn bị trước khi dùng | Bề mặt sản phẩm phải sạch, khô, và phẳng, láng mịn và không được dính dầu, bụi bẩn. Có thể chà nhám nếu cần và lau sạch bụi trước khi phun |
| Hệ thống sơn phủ | Phun 1–2 lớp sơn lót 2K W1107 (dành cho gỗ có nhiều tannin như Teak, Pine, Acacia…) hoặc IDS 7616.UV (dành cho gỗ thường có ít tannin), sau đó phun 1–2 lớp sơn bóng trong W1018-5% pha với chất đóng rắn theo đúng hướng dẫn. |
| Tỷ lệ pha | 100% sơn bóng W1018 + 12% BW.148.41-H + Chất pha loãng. Hạn sử dụng sau khi pha 2-3 tiếng. |
| Đặc tính lớp phủ | Kết quả |
|---|---|
| Thời gian ráo mặt | 15 – 30 phút |
| Thời gian khô cứng mặt | 60 – 90 phút |
| Độ bám dính | 5B |
| Độ mềm dẻo | ≤ 2mm trục tâm |
| Độ bền va đập | ≥ 45cm |
| Độ cứng mền | 2H |
| Độ cứng cào xước | F |
| thành phần độc hại | Nồng độ |
|---|---|
| Hydrocarbon dãy thơm | 0 mg/kg |
| Hỗn hợp halogen hoá | 0 mg/kg |
| Formaldehyde | 0 mg/kg |
| Thủy ngân | 0 mg/kg |
| Chì | 0 mg/kg |
| Cađimi | 0 mg/kg |
| Crôm | 0 mg/kg |
| Tổng thành phần hữu cơ dễ bay hơi (TVOC) | ≤ 130 g/L |


