Thông tin sản phẩm
| Chi tiết hạng mục | Số liệu |
|---|---|
| Tỷ trọng cụ thể tại nhiệt độ 27-37°C | 1.20 – 1.40 g/cm³ |
| Hàm lượng chất rắn (%) | 55 – 75 % |
| Độ nhớt: Tại nhiệt độ 27-37°C và độ ẩm không khí ≤ 70% | 40 – 70 giây F#4 (Cup Iwata NK02) |
| Chất kết dính | Polyaspartic |
| Số liệu | |
|---|---|
| Cách sử dụng | Phun |
| Nhiệt độ phòng sơn | 27°C – 37°C |
| Thời gian ráo mặt (27-37°C) | 30 – 45 phút |
| Thời gian khô cứng mặt (27-37°C) | 90 – 120 phút |
| Hạn sử dụng | 6 tháng kể từ ngày sản xuất |
| Bảo quản ở nhiệt độ phòng | 5°C – 40°C |
| Định mức lớp phủ (gr/m2) | 90 – 110 (depending on the smoothness of the surface of the product) |
| Hướng dẫn chuẩn bị trước khi dùng | Bề mặt sản phẩm phải sạch, khô, và phẳng, láng mịn và không được dính dầu, bụi bẩn. Có thể chà nhám nếu cần và lau sạch bụi trước khi phun |
| Hệ thống sơn phủ | Phun 1 lớp sơn lót trắng PA BA.3294-WS (với chất cứng), sau đó phun 1 lớp sơn bóng trắng W5317 |
| Tỷ lệ pha | A:B:Thinner = 2:1:0.2
A= Sơn lót / Sơn bóng PA 2K B= BA.148.40-H (Chất cứng) Chất pha loãng: BA.80.58-CS |
| Đặc tính lớp phủ | Kết quả |
|---|---|
| Thời gian ráo mặt | 30 – 45 phút |
| Thời gian khô cứng mặt | 90 – 120 phút |
| Hạn sử dụng | 4– 6 tiếng |
| Độ bám dính | 100 mm2 |
| Độ mềm dẻo | ≤ 2mm trục tâm |
| Độ bền va đập | ≥ 45cm |
| Độ cứng | 2H-3H |
| thành phần độc hại | Nồng độ |
|---|---|
| Hydrocarbon dãy thơm | 0 mg/kg |
| Hỗn hợp halogen hoá | 0 mg/kg |
| Formaldehyde | 0 mg/kg |
| Thủy ngân | 0 mg/kg |
| Chì | 0 mg/kg |
| Cađimi | 0 mg/kg |
| Crôm | 0 mg/kg |
| Tổng thành phần hữu cơ dễ bay hơi (TVOC) | < 400 g/L |


