Thông tin sản phẩm
| Chi tiết hạng mục | Số liệu |
|---|---|
| Tỷ trọng cụ thể tại nhiệt độ 27-37°C | 1 – 1.1 g/cm³ |
| Hàm lượng chất rắn (%) | 58 – 62 % |
| Độ nhớt: Tại nhiệt độ 27-37°C và độ ẩm không khí ≤ 70% | 50 – 300 mPa.s |
| Chất kết dính | Polyaziridine |
| Số liệu | |
|---|---|
| Cách sử dụng | Pha với các sản phẩm khác |
| Hạn sử dụng | 2 tháng kể từ ngày sản xuất. Ngày khả thi khi sản phẩm còn nguyên seal. |
| Bảo quản ở nhiệt độ phòng | 5°C – 35°C |
| Hướng dẫn chuẩn bị trước khi dùng | Sẵn sàng để sử dụng. Có thể pha với các sơn bóng khác để tăng cường độ cứng với ty lệ pha 2-3% |
| thành phần độc hại | Nồng độ |
|---|---|
| Hydrocarbon dãy thơm | 0 mg/kg |
| Hỗn hợp halogen hoá | 0 mg/kg |
| Formaldehyde | 0 mg/kg |
| Thủy ngân | 0 mg/kg |
| Chì | 0 mg/kg |
| Cađimi | 0 mg/kg |
| Crôm | 0 mg/kg |
| Tổng thành phần hữu cơ dễ bay hơi (TVOC) | ≤ 130 g/L |



